Giá xe tải Hino 8 tấn thùng bạt mới nhất hiện nay
Xe tải Hino 8 tấn thùng bạt là một trong những dòng xe tải hạng trung được ưa chuộng nhất trên thị trường nhờ độ bền cao, khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Với thiết kế thùng bạt linh hoạt, xe rất phù hợp để vận chuyển hàng hóa đa dạng trong điều kiện thời tiết thất thường tại Việt Nam. Vậy giá xe tải Hino 8 tấn thùng bạt hiện nay là bao nhiêu? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết dưới đây.
Hiện tại, giá xe tải Hino 8 tấn thùng bạt dao động trong khoảng từ 1 tỷ 515 triệu đến 1 tỷ 750 triệu đồng, tùy theo phiên bản thùng dài sẽ có một giá bán khác nhau. Mức giá này đã bao gồm thuế VAT và có thể thay đổi theo thời điểm cũng như chính sách khuyến mãi từ nhà sản xuất. Ngoài ra, các chi phí lăn bánh như đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm dân sự và bảo hiểm vật chất cũng cần được tính thêm khi khách hàng muốn xe sẵn sàng hoạt động ngay.
Về cấu hình, Hino 8 tấn được trang bị động cơ Diesel Hino J08E-WB công nghệ Euro 5 hiện đại, cho công suất mạnh mẽ từ 260 đến 280 mã lực. Hệ thống khung gầm chắc chắn, lốp lớn, phanh khí nén toàn phần đảm bảo an toàn trong mọi điều kiện vận hành. Nội thất xe được thiết kế tiện nghi với máy lạnh, hệ thống giải trí, ghế ngồi rộng rãi giúp tài xế thoải mái khi di chuyển đường dài.
Khách hàng quan tâm đến giá xe tải Hino 8 tấn thùng bạt có thể lựa chọn các loại thùng tiêu chuẩn như thùng bạt inox, thùng bạt sắt hoặc thùng bạt mui bạt bửng nhôm, tùy theo nhu cầu vận chuyển. Đặc biệt, nhiều đại lý Hino còn hỗ trợ trả góp qua ngân hàng với lãi suất ưu đãi, chỉ cần trả trước từ 20% giá trị xe.
Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng xe tải bền bỉ, thương hiệu uy tín, dịch vụ hậu mãi tốt thì Hino 8 tấn thùng bạt là lựa chọn đáng cân nhắc. Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá xe tải Hino 8 tấn thùng bạt tốt nhất, hãy liên hệ ngay đến chúng tôi để cập nhật giá bán mới nhất.

Giá xe tải hino 8 tấn thùng bạt
| STT | Loại Xe | Giá Bán |
| 1 | Giá xe tải hino 8 tấn thùng bạt tiêu chuẩn dài 7m4 | 1.515.000.000 VNĐ |
| 2 | Giá xe tải hino 8 tấn thùng bạt bửng nhôm dài 7m4 | 1.550.000.000 VNĐ |
| 3 | Giá xe tải hino 8 tấn thùng bạt bửng nhôm inox dài 7m4 | 1.590.000.000 VNĐ |
| 4 | Giá xe tải hino 8 tấn thùng bạt tiêu chuẩn dài 8m6 | 1.550.000.000 VNĐ |
| 5 | Giá xe tải hino 8 tấn thùng bạt bửng nhôm dài 8m6 | 1.590.000.000 VNĐ |
| 6 | Giá xe tải hino 8 tấn thùng bạt bửng nhôm inox dài 8m6 | 1.635.000.000 VNĐ |
| 7 | Giá xe tải hino 8 tấn thùng bạt tiêu chuẩn dài 10m | 1.600.000.000 VNĐ |
| 8 | Giá xe tải hino 8 tấn thùng bạt bửng nhôm dài 10m | 1.650.000.000 VNĐ |
| 9 | Giá xe tải hino 8 tấn thùng bạt bửng nhôm inox dài 10m | 1.670.000.000 VNĐ |
Chi phí ra biển số
- Thuế trước bạ 2%: 30.000.000 VNĐ
- Phí bảo hiển TNDS: 1.871.000 VNĐ
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm: 7.080.000 VNĐ
- Phí dịch vụ đăng ký: 2.500.000 VNĐ (Tùy tỉnh thành)
Giá trên đã bao gồm thuế VAT và các chi phí ra biển số lăn bánh. Giá có thể thay thổi theo thời gian, quy cách đóng thùng khác nhau và chương trình khuyến mãi tại đại lý phân phối. Để biết thông tin và giá bán chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline 0932.39.79.07 PHÒNG KINH DOANH để được tư vấn.
Tham khảo thêm xe tải hino 500 15 tấn tại đây:
Các mẫu thùng mui bạt trên nền xe Hino 8 tấn
Thùng Mui Bạt Dài 7m4


Thùng Mui Bạt Dài 8m6


Thùng Mui Bạt Dài 10M


Ngoại thất xe tải Hino 8 tấn thùng bạt
Xe tải Hino 8 tấn thùng bạt sở hữu thiết kế ngoại thất đậm chất Nhật Bản, nổi bật với phong cách hiện đại, mạnh mẽ và cực kỳ thực dụng. Phần đầu xe được thiết kế khí động học với các đường bo cong mềm mại giúp giảm sức cản gió, tối ưu hiệu suất nhiên liệu khi di chuyển ở tốc độ cao. Logo Hino mạ chrome sáng bóng đặt ở chính giữa mặt ga-lăng, tạo điểm nhấn sang trọng cho tổng thể đầu xe.
Cụm đèn pha halogen kích thước lớn được đặt thấp, kết hợp đèn xi-nhan rời phía trên giúp tăng khả năng chiếu sáng và cảnh báo khi di chuyển trong đêm hoặc điều kiện thời tiết xấu. Gương chiếu hậu bản rộng, gắn trên tay gương cứng cáp giúp mở rộng tầm quan sát cho tài xế, hạn chế tối đa điểm mù.
Cabin được sơn tĩnh điện cao cấp với lớp sơn 2K bền màu, chống gỉ sét, thích nghi tốt với thời tiết khắc nghiệt tại Việt Nam. Bậc lên xuống thiết kế hợp lý, chống trượt, hỗ trợ tài xế ra vào cabin an toàn. Cửa xe đóng chắc tay, tay nắm cửa kiểu đứng tiện lợi, mang lại cảm giác cứng cáp, vững chãi.
Thùng bạt phía sau được đóng mới tại theo tiêu chuẩn cục đăng kiểm, chiều dài thùng có thể lên đến 9.9 mét (tùy phiên bản), đáp ứng linh hoạt các nhu cầu chở hàng. Khung thùng làm bằng thép chịu lực hoặc inox tùy chọn, bạt phủ dày, chống thấm tốt, đảm bảo hàng hóa an toàn trong quá trình vận chuyển.
Nhìn chung, thiết kế ngoại thất của xe tải Hino 8 tấn thùng bạt không chỉ đẹp mắt mà còn mang tính thực dụng cao, đảm bảo khả năng vận hành ổn định, bền bỉ và an toàn trong suốt quá trình sử dụng.

Nội thất xe tải Hino 8 tấn thùng bạt
Không chỉ mạnh mẽ ở ngoại hình, xe tải Hino 8 tấn thùng bạt còn gây ấn tượng với không gian nội thất rộng rãi, thiết kế tối ưu cho tài xế trong quá trình vận hành đường dài. Cabin được bố trí khoa học theo phong cách Nhật Bản, với 3 ghế ngồi bọc da êm ái, trong đó ghế tài có thể điều chỉnh theo nhiều hướng, giúp tạo tư thế lái thoải mái và giảm mỏi lưng khi ngồi lâu.
Bảng taplo được thiết kế hiện đại, hướng về phía người lái, tích hợp đầy đủ các đồng hồ hiển thị vòng tua, mức nhiên liệu, tốc độ và cảnh báo động cơ. Các nút điều khiển được sắp xếp hợp lý, dễ quan sát và thao tác khi xe đang di chuyển. Xe được trang bị hệ thống điều hòa 2 chiều công suất lớn, mang lại không gian mát mẻ, dễ chịu trong mọi điều kiện thời tiết.
Vô lăng 2 chấu trợ lực thủy lực giúp đánh lái nhẹ nhàng, kết hợp với khả năng điều chỉnh độ nghiêng và chiều cao linh hoạt. Hệ thống âm thanh gồm đầu radio/FM, cổng USB, Bluetooth giúp tài xế thư giãn trên những cung đường dài. Ngoài ra, nhiều chi tiết nhỏ như hộc chứa đồ, ngăn để cốc, tấm che nắng và đèn trần cũng được bố trí tiện dụng, phục vụ tốt cho nhu cầu thường ngày.
Cách âm cabin được cải thiện đáng kể, giúp giảm tiếng ồn từ động cơ và môi trường bên ngoài, tạo cảm giác yên tĩnh, tập trung khi lái xe. Toàn bộ nội thất sử dụng chất liệu bền đẹp, dễ lau chùi, phù hợp với điều kiện làm việc đặc thù của xe tải.
Với thiết kế cabin thoải mái, trang bị tiện nghi đầy đủ, nội thất xe tải Hino 8 tấn thùng bạt không chỉ phục vụ tốt công việc vận tải mà còn mang đến trải nghiệm lái xe an toàn, thư thái và chuyên nghiệp cho tài xế.

Động cơ xe tải Hino 8 tấn thùng bạt
Xe tải Hino 8 tấn thùng bạt được trang bị khối động cơ mạnh mẽ và bền bỉ, mang lại hiệu suất vận hành vượt trội trong mọi điều kiện địa hình. Cụ thể, dòng xe này sử dụng động cơ Hino J08E – WB, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, dung tích xy-lanh lên đến 7.684cc, cho công suất cực đại 280 mã lực tại 2.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 824 Nm tại 1.500 vòng/phút.
Điểm nổi bật của động cơ J08E là khả năng vận hành ổn định, mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. Công nghệ phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail kết hợp với turbo tăng áp và intercooler giúp xe đạt hiệu suất cao mà không tiêu tốn quá nhiều nhiên liệu. Đây là một lợi thế lớn trong bối cảnh chi phí nhiên liệu luôn là bài toán khó đối với các đơn vị vận tải.
Ngoài ra, động cơ của Hino 8 tấn còn đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5, góp phần giảm thiểu lượng khí thải độc hại ra môi trường, phù hợp với các quy định về bảo vệ môi trường hiện hành tại Việt Nam. Hệ thống xử lý khí thải sử dụng bộ xúc tác SCR và dung dịch AdBlue, giúp lọc sạch khí thải mà không ảnh hưởng đến hiệu suất hoạt động của xe.
Hộp số đi kèm là loại 6 cấp số tiến – 1 số lùi, cho phép sang số mượt mà, tỉ số truyền tối ưu giúp xe di chuyển linh hoạt trên đường trường, đèo dốc hay trong nội thành. Kết hợp cùng khung gầm chắc chắn và hệ thống treo lá nhíp bán nguyệt chịu tải tốt, xe vận hành ổn định, êm ái ngay cả khi chở hàng nặng.
Tổng thể, động cơ xe tải Hino 8 tấn thùng bạt không chỉ mạnh mẽ, bền bỉ mà còn đáp ứng được yêu cầu vận tải chuyên nghiệp với chi phí vận hành hợp lý, góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh cho doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật xe tải hino 8 tấn thùng bạt
| Nhãn hiệu | HINO | HINO | HINO |
| Số loại | FG8JP8A | FG8JT8A | FG8JT8A – PGX |
| TẢI TRỌNG | |||
| – Tổng trọng tải | 16.000 KG | ||
| – Tải trọng cho phép chở | |||
| – Tải trọng bản thân | 5.540 kg | 5.680 KG | 5.760 KG |
| KÍCH THƯỚC | |||
| – Kích thước xe (DxRxC) | 9.550 x 2.490 x 2.750 mm | 10.900 x 2.490 x 2.750 mm | 12.000 x 2.490 x 2.750 mm |
| – Kích thước lòng thùng (DxRxC) | |||
| – Chiều dài cơ sở | 5.530 mm | 6.430 mm | 7.030 mm |
| – Khoảng cách từ sau cabin đến điểm cuối chassi | 7.375 mm | 8.725 mm | 9.825 mm |
| – Chiều rộng cabin | 2.490 mm | ||
| ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ | |||
| – Tên động cơ | J08E – WB | ||
| – Loại động cơ | Động cơ diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp, với hệ thống khí thải bằng dung dịch Urê | ||
| – Công suất cực đại (ISO NET) | 260 PS tại 2500 vòng / phút | ||
| – Momen xoắn cực đại (ISO NET) | 794 N.m tại 1.500 vòng / phút | ||
| – Thể tích làm việc | 7.684 cc | ||
| – Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun nhiên liệu, điều khiển điện tử | ||
| – Tên hộp số | MX06 | ||
| – Loại hộp số | Số sàn 6 cấp số, đồng tốc từ số 2 đến số 6, với 6 số vượt tốc | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| – Hệ thống phanh | Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng, cam phanh hình chữ S | ||
| – Phanh khí xả | Có | ||
| – Phanh đỗ | Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục sau, điều khiển khí nén | ||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC | |||
| – Tốc độ cực đại (km/h) | 94.21 Km/h | 94.21 Km/h | 94.21 Km/h |
| – Khả năng vượt dốc (%) | 30.50 Tan (%) | 30.50 Tan (%) | 30.50 Tan (%) |
| – Tỉ số truyền động lực cuối cùng | 5.857 | 5.857 | 5.857 |
| TRANG BỊ VÀ THẾ THỐNG KHÁC | |||
| – Hệ thống lái | Loại trục vít, đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao | ||
| – Hệ thống treo cầu trước | Nhíp lá Parapol với giảm chấn thủy lực | ||
| – Hệ thống treo cầu sau | Nhíp đa lá | ||
| – Cớ lốp | 11R22.5 | 11R22.5 | 11R22.5 |
| – Điều hòa không khí Denso chất lượng cao | Có | ||
| – Cửa sổ điện và khóa cửa trung tâm | Có | ||
| – AM/FM radio, AUX | Có | ||
| – Số chỗ ngồi | 03 | ||
| – Thùng nhiên liệu (lít) | 200 L | ||
| – Bình dung dịch Urê (lít) | 59 L | ||
| – Bộ trích công suất | Tùy chọn | Tùy chọn | Không trang bị |
| – Cản trước | Sơn cùng màu cabin | Sơn cùng màu cabin | Sơn cùng màu cabin |

