GIỚI THIỆU XE TẢI ISUZU 15 TẤN FVM 1500 THÙNG BẠT
Ngoại Thất Xe Tải Isuzu 15 Tấn FVM 1500 Thùng Bạt

Mặt galang xe
Mặt ga lăng thiết kế hiện đại và tinh tế mang lại vẻ đẹp mới lạ cho dòng xe Euro4
Đèn chiếu sáng
Đèn chiếu sáng xe thiết kế tinh tế 2 tầng, sử dụng bóng đèn halogen giúp khả năng chiếu sáng vào ban đêm được tốt hơn.
Nội Thất Xe Tải Isuzu 15 Tấn FVM 1500 Thùng Bạt
Nội thất xe tải Isuzu 15 tấn FVM 1500 thùng bạt được thiết kế sang trọng, tinh tế đến từng chi tiết, khoang nội thất xe tải rộng rãi, thông thoáng với đầy đủ mọi tiện nghi, hệ thống âm thanh phong phú, sống động phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất.

Bảng điều khiển trung tâm
Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng như Radio, FM, Bluetooth, các nút vặn điều chỉnh điều hòa và nhiều chức năng khác…..
Hộc chứa đồ
Hộc chứa đồ được thiết kế vô cùng tiện lợi, rộng rãi
Động Cơ
Xe tải Isuzu 15 tấn FVM 1500 thùng bạt được sử dụng động cơ theo tiêu chuẩn khi thải mức 4. Công nghệ Blue Power phun nhiên liệu điện tử Common Rail tạo công suất lớn nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu hơn rất nhiều. Với thể tích 7790cm3 công suất lớn nhất lên tới 103ps. Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghe Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu và khung gầm xe được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất. Vận hành êm ái khi tải hàng hóa không lo vấn đề hư hỏng vặt, giảm thiểu tối đa chi phí sửa chữa

Bình nhiên liệu
Bình nhiên liệu được thiết kế chắc chắn, có khóa bình dầu, và thể tích bình nhiên liệu lên đến 100 lít.
Khung gầm xe
Khung gầm xe chắc chắn, chassi được làm từ thép 100% công nghệ của Isuzu Nhật Bản.
Thùng mui bạt xe tải Isuzu 15 Tấn FVM 1500



Thông số kỹ thuật
| Nhãn Hiệu | ISUZU FVM FVM34WE4A |
| Số Loại | Ô tô tải có mui |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 9.305 KG |
| – Tải trọng cho phép chở | 14.500 KG |
| – Tổng trọng tải | 24.000 KG |
| – Kích thước xe (DxRxC) | 11.550 x 2.500 x 3.730 mm |
| – Kích thước lòng thùng xe (DxRxC) | 9.320 x 2.350 x 760 / 2.150 mm |
| – Vệt bánh xe Trước / Sau | 2.060 / 1.850 / 1.850 mm |
| – Số trục | 3 |
| – Công thức bánh xe | 6 x 2 |
| – Loại nhiên liệu | Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ | 6HK1E4SC |
| – Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích | 7790 cm3 |
| – Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 206 / 2400 kW/rpm |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/04/– |
| – Lốp Trước / Sau | 11.00R20 / 11.00R20 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh Trước / Dẫn động | Tang trống / Tang trốn; Khí nén |
| – Phanh Sau / Dẫn động | Tang trống / Tang trống; Khí nén |
| – Phanh Tay / Dẫn động | Tang trống; Bánh xe trục 1,2; Khí nén + Lò xo tích năng tại bầu phanh |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái / Dẫn động | Trục vít – ê cu bi; Cơ khí có trợ lực thủy lực |




admin –
xe tải chất lượng, giá cả hợp lý, nhân viên tư vấn nhiệt tình