GIỚI THIỆU HYUNDAI MIGHTY N250 THÙNG KÍN
Ngoại Thất Hyundai Mighty N250 Thùng Kín

Nội Thất Hyundai Mighty N250 Thùng Kín
Bảng điều khiển trung tâm

Động Cơ Hyundai Mighty N250 Thùng Kín

Thùng Xe Hyundai Mighty N250 Thùng Kín



Giá Xe Hyundai N250 Thùng Kín
| Giá Hyundai N250 Chassi | 485.000.000 VNĐ |
| Giá Hyundai N250 Thùng Kín Tiêu Chuẩn | 540.000.000 VNĐ |
| Giá Hyundai N250 Thùng Kín Full Inox | 575.000.000 VNĐ |
| Giá Hyundai N250Thùng kín Composite | 565.000.000 VNĐ |
Giá trên đã bao gồm thuế VAT chưa bao gồm các chi phí ra biển số lăn bánh. Giá có thể thay thổi theo thời gian, quy cách đóng thùng khác nhau và chương trình khuyến mãi tại đại lý phân phối. Để biết thông tin và giá bán chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline 0932.39.79.07 PHÒNG KINH DOANH để được tư vấn.
Chính Sách Bảo Hành
- Thời gian bảo hành: 3 năm 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước
- Địa điểm bảo hành: Trên toàn đại lý được Hyundai Thành Công ủy quyền.
Mua Xe Tải Hyundai Mighty N250 Thùng Kín Ở Đâu Uy Tín
Mua xe tại các đại lý chính hãng của Hyundai hoặc các Đại lý được ủy quyền có uy tín và chất lượng dịch vụ phục vụ tốt. Nếu bạn đang tham khảo xe tải Hyundai 2T5 N250 Thùng Kín có chất lượng và uy tín thì hãy liên hệ với chúng tôi để được trải nghiệm dòng sản phẩm cũng như được tư vấn hợp lý về nhu cầu sử dụng của khách hàng. Chúng tôi cam kết:
- Giá bán theo đúng giá niêm yết của nhà máy
- Dịch vụ bảo dưỡng bảo hành theo đúng chính sách của nhà máy
- Nhân viên nhiều năm kinh nghiệm sẽ cho quý khách hàng giải pháp tốt nhất khi mua xe.
- Hãy liên hệ với chúng tôi để có được trải nghiệm và sở hữu dòng xe tải Hyundai N250 Thùng Kín chất lượng tốt nhất qua số Hotline: 0932.39.79.07 để được tư vấn.
Tham khảo thêm chi tiết về sản phẩm xe tải Hyundai N250 Thùng Kín tại đây: hyundai n250 thùng kín, hyundai 2,5 tấn thùng kín, hyundai 2t5 thùng kín, hyundai n250 euro 5 thùng kín……
Thông số kỹ thuật
| Nhãn Hiệu | HYUNDAI MIGHTY N250 |
| Số Loại | Ô tô tải thùng kín |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 2.165 KG |
| – Tải trọng cho phép chở | 2.490 KG |
| – Tổng trọng tải | 4.990 KG |
| – Kích thước xe (DxRxC) | 5.400 x 1.900 x 2.200 mm |
| – Kích thước lòng thùng xe (DxRxC) | 3.500 x 1.750 x 1.650 mm |
| – Khoảng cách trục | 2180 mm |
| – Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| – Loại nhiên liệu | Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ | D4CB E5 |
| – Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích | 2497 cm3 |
| – Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 95.6 kW/ 3800 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/–/– |
| – Lốp Trước / Sau | 6.50R16 /5.50R13 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh Trước / Dẫn động | Phanh đĩa /Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh Sau / Dẫn động | Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh Tay / Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái / Dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực |




admin –
xe tải chất lượng, giá cả hợp lý, tư vấn bán hàng nhiệt tình