Giới Thiệu Xe Tải Hyundai W11XL Thùng Kín
Ngoại Thất Hyundai W11XL Thùng Kín

Nội Thất Hyundai W11XL Thùng Kín

Động Cơ Hyundai W11XL

Giá Xe Hyundai W11XL Thùng Kín
| STT | Loại Xe | Giá Bán |
| 1 | Giá xe hyundai w11xl thùng kín tiên chuẩn | 838.000.000 VNĐ |
| 2 | Giá xe hyundai w11xl thùng kín full inox 430 | 869.000.000 VNĐ |
| 3 | Giá xe hyundai w11xl thùng kín full inox 304 | 918.000.000 VNĐ |
| 4 | Giá xe hyundai w11xl thùng kín composite | 925.000.000 VNĐ |
| 5 | Giá xe hyundai w11xl thùng kín gắn bửng nâng | 878.000.000 VNĐ |
Chi phí ra biển số
- Thuế trước bạ 2%: 16.700.000 VNĐ
- Phí bảo hiển TNDS: 1.871.000 VNĐ
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm: 3.240.000 VNĐ
- Phí dịch vụ đăng ký: 2.500.000 VNĐ (Tùy tỉnh thành)
Giá trên đã bao gồm thuế VAT và các chi phí ra biển số lăn bánh. Giá có thể thay thổi theo thời gian, quy cách đóng thùng khác nhau và chương trình khuyến mãi tại đại lý phân phối. Để biết thông tin và giá bán chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline 0932.39.79.07 PHÒNG KINH DOANH để được tư vấn
Tham khảo thêm giá xe tải hyundai tại đây:
Ưu Điểm Hyundai W11XL
- Động cơ mạnh mẽ, vận hành ổn định
- Tiết kiệm nhiên liệu
- Dễ dàng bảo dưỡng, chi phí sửa chữa thấp
- Kích thước thùng rộng rãi phù hợp vận chuyển nhiều mặt hàng hóa cần thể tích
Nhược Điểm Hyundai W11XL
- Giá thành cao, lâu thu hồi vốn.
Chế Độ Bảo Hành
- Xe được bảo hành 3 năm 100.000 KM tùy theo điều kiện nào đến trước
- Bảo hành toàn quốc trên các trạm của Đại lý Hyundai
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai W11XL
| Nhãn Hiệu | HYUNDAI MIGHTY W11XL |
| Số Loại | Ô tô tải thùng kín |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 3.755 KG |
| – Tải trọng cho phép chở | 6.650 KG |
| – Tổng trọng tải | 10.600 KG |
| – Kích thước xe (DxRxC) | 8240 x 2200 x 2960mm |
| – Kích thước lòng thùng xe (DxRxC) | 6300 x 2050 x 2.020mm |
| – Công thức bánh xe | 4 X 2 |
| – Loại nhiên liệu | Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ | D4GA |
| – Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích | 3.933cm3 |
| – Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 110 kW/ 2500 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— |
| – Lốp Trước / Sau | 8.25 – 16 /8.25 – 16 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh Trước / Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| – Phanh Sau / Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| – Phanh Tay / Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái / Dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| – Ghi chú | Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |






admin –
xe tải chất lượng, giá hợp lý, nhân viên tư vấn nhiệt tình