Xe chở heo chuyên dụng Hyundai
Xe chở heo chuyên dụng Hyundai là dòng xe tải được thiết kế đặc biệt để vận chuyển gia súc an toàn, hiệu quả và đảm bảo vệ sinh. Với tải trọng đa dạng từ 1 tấn đến 15 tấn, Hyundai cung cấp nhiều lựa chọn phù hợp cho các hộ chăn nuôi, trang trại và doanh nghiệp kinh doanh gia súc.
Thiết kế thùng xe chuyên dụng
Thùng xe chở heo Hyundai được chế tạo từ vật liệu chắc chắn, sàn có khả năng chống trơn trượt, giúp gia súc đứng vững trong quá trình di chuyển. Xe có hệ thống cửa lên xuống tiện lợi, đi kèm bửng nâng thủy lực để hỗ trợ việc đưa gia súc lên xe dễ dàng. Bên cạnh đó, hệ thống thoáng khí và cửa lưới đảm bảo thông gió tốt, hạn chế stress cho vật nuôi.
Động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu
Các mẫu xe chở heo Hyundai sử dụng động cơ mạnh mẽ, tiêu chuẩn Euro 5, giúp xe vận hành ổn định trên mọi địa hình. Động cơ bền bỉ kết hợp với hộp số tối ưu hóa khả năng vận chuyển, giúp tiết kiệm nhiên liệu và giảm chi phí vận hành.
Giới thiệu xe tải Hyundai
Xe tải Hyundai là một trong những thương hiệu xe tải hàng đầu thế giới, được ưa chuộng nhờ chất lượng bền bỉ, khả năng vận hành mạnh mẽ và tính kinh tế cao. Với dải sản phẩm đa dạng từ xe tải nhẹ, trung, đến xe tải nặng, Hyundai đáp ứng tốt mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa tại Việt Nam, từ kinh doanh cá nhân đến doanh nghiệp vận tải lớn.
Thiết kế hiện đại, bền bỉ
Các dòng xe tải Hyundai được thiết kế với kiểu dáng khí động học, giúp giảm sức cản gió, tăng hiệu suất nhiên liệu. Cabin rộng rãi, trang bị đầy đủ tiện nghi như ghế nệm êm ái, điều hòa không khí, hệ thống giải trí radio/USB, giúp tài xế thoải mái trong những chuyến đi dài. Khung gầm xe chắc chắn, sử dụng vật liệu thép chịu lực cao, đảm bảo độ bền bỉ theo thời gian.
Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
Hyundai trang bị cho xe tải các loại động cơ diesel công nghệ tiên tiến, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, giúp giảm ô nhiễm môi trường mà vẫn duy trì hiệu suất mạnh mẽ. Động cơ hoạt động ổn định, bền bỉ, kết hợp với hộp số đồng bộ giúp xe vận hành mượt mà trên mọi địa hình. Hệ thống phanh thủy lực hoặc khí nén đảm bảo an toàn tối đa khi di chuyển đường dài hoặc tải nặng.
Dải sản phẩm đa dạng
Hyundai cung cấp nhiều dòng xe tải với tải trọng từ 1 tấn đến 20 tấn, phù hợp với mọi nhu cầu vận chuyển:
- Xe tải nhẹ Hyundai (1 – 3.5 tấn): Hyundai Porter H150, New Mighty N250, N250SL – phù hợp vận chuyển hàng hóa trong thành phố.
- Xe tải trung Hyundai (3.5 – 7 tấn): Mighty W750, W750L, Mighty W11S, W11SL, W11XL, EX8L – linh hoạt trong vận chuyển liên tỉnh.
- Xe tải nặng Hyundai (15 tấn): Hyundai HD320,– đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa lớn.
Nhờ vào độ bền cao, chi phí vận hành hợp lý và hệ thống bảo hành chính hãng rộng khắp, xe tải Hyundai đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho doanh nghiệp và cá nhân trong ngành vận tải. Với khả năng vận hành linh hoạt, tiết kiệm nhiên liệu và dịch vụ hậu mãi tốt, Hyundai là giải pháp tối ưu cho mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa.
Xe Chở Heo Chuyên Dụng Hyundai
Hyundai Porter H150
| Nhãn hiệu | HYUNDAI NEW PORTER H150 |
| Loại phương tiện | Ô tô tải chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 2355 Kg |
| – Phân bố : – Cầu trước | 995 Kg |
| – Cầu sau |
1360 Kg
|
| – Tải trọng cho phép chở | 850 Kg |
| – Số người cho phép chở | 3 Người |
| – Trọng lượng toàn bộ |
3400 Kg
|
| – Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 5280 x 1860 x 2660 mm |
| – Kích thước lòng thùng hàng |
3050 x 1670 x 1880 mm |
| – Khoảng cách trục |
2640 mm |
| – Vết bánh xe trước / sau |
1485/1320 mm |
| – Số trục |
2 |
| – Công thức bánh xe |
4 X 2 |
| – Loại nhiên liệu |
Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ |
D4CB |
| – Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích |
2497 cm3 |
| – Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
95.6 kW/ 3800 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/—/—/— |
| – Lốp trước / sau |
195/70 R15 /145R13 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Thủy lực trợ lực chân không |
| – Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thủy lực trợ lực chân không |
| – Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Ghi chú: Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng thành thùng phia sau. – Hàng năm giấy chứng nhận này được xem xét và đánh giá. |
|


Hyundai Mighty N250SL
| Nhãn hiệu | NEW MIGHTY N250SL |
| Loại phương tiện | Ô tô chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân |
3000 kg
|
| – Phân bố: – Cầu trước – Cầu sau | 1330 kg / 1670 kg |
| – Tải trọng cho phép chở | 1800 kg |
| – Số người cho phép chở | 3 người |
| – Trọng lượng toàn bộ | 4995 kg |
| – Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) | 6260 x 1930 x 2560 mm |
| – Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) |
4200 x 1780 x 1580/— mm
|
| – Khoảng cách trục |
3310 mm |
| – Vết bánh xe trước / sau |
1485/1275 mm |
| – Số trục |
2 |
| – Công thức bánh xe |
4 x 2 |
| – Loại nhiên liệu |
Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ |
D4CB |
| – Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích |
2497 cm3 |
| – Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
95.6 kW/ 3800 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/—/—/— |
| – Lốp trước / sau | 6.5 – 16 /5.5 – 13 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh trước / Dẫn động | Phanh đĩa – Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh sau / Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| – Phanh tay / Dẫn động |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| – Ghi chú: Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng (thành thùng phía sau); – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |
|


Hyundai Mighty W750
| Nhãn hiệu | HYUNDAI NEW MIGHTY W750 |
| Loại phương tiện | Ô tô chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 4055 kg |
| – Phân bố : – Cầu trước – Cầu sau | 1605 kg / 2450 kg |
| – Tải trọng cho phép chở | 3000 kg |
| – Số người cho phép chở | 3 người |
| – Trọng lượng toàn bộ | 7250 kg |
| – Kích thước xe | 6530 x 2200 x 3120 mm |
| – Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) | 4450 x 2030 x 2100 mm |
| – Khoảng cách trục |
3415 mm |
| – Vết bánh xe trước / sau |
1680/1495 mm |
| – Số trục |
2 |
| – Công thức bánh xe |
4 x 2 |
| – Loại nhiên liệu |
Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ |
D4GA |
| – Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích |
3933 cm3 |
| – Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
103 kW/ 2700 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/—/—/— |
| – Lốp trước / sau |
7.00 – 16 /7.00 – 16 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Ghi chú | – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |


Hyundai Mighty W11S
| Nhãn hiệu | HYUNDAI NEW MIGHTY W11S |
| Loại phương tiện | Ô tô chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 4505 kg |
| – Phân bố: – Cầu trước / Cầu sau |
1805 kg / 2700 kg
|
| – Tải trọng cho phép chở | 5900 kg |
| – Số người cho phép chở | 3 người |
| – Trọng lượng toàn bộ | 10600 kg |
| – Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) | 6900 x 2200 x 3050 mm |
| – Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) | 4750 x 2060 x 1960/— mm |
| – Khoảng cách trục |
3775 mm |
| – Vết bánh xe trước / sau |
1680/1495 mm |
| – Số trục |
2 |
| – Công thức bánh xe |
4 x 2 |
| – Loại nhiên liệu |
Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ |
D4GA |
| – Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích |
933 cm3 |
| – Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
103 kW/ 2700 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/—/—/— |
| – Lốp trước / sau |
8.25 – 16 /8.25 – 16 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| – Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| – Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| – Ghi chú: |
ệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng (thành thùng phía sau); – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |


Hyundai Mighty W11XL
| Nhãn hiệu | HYUNDAI W11XL |
| Loại phương tiện | Ô tô chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 4805 kg |
| – Phân bố: – Cầu trước / Cầu sau | 1745 kg / 3060 kg |
| – Tải trọng cho phép chở | 5600 kg |
| – Số người cho phép chở | 3 người |
| – Trọng lượng toàn bộ | 10600 kg |
| – Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) | 8270 x 2200 x 3240 mm |
| – Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) | 6170 x 2040 x 2130/— mm |
| – Khoảng cách trục |
4470 mm |
| – Vết bánh xe trước / sau |
1680/1495 mm
|
| – Số trục |
2 |
| – Công thức bánh xe |
4 X 2 |
| – Loại nhiên liệu |
Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ |
D4GA
|
| – Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích |
3933 cm3 |
| – Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
110 kW/ 2500 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/—/—/— |
| – Lốp trước / sau |
8.25 – 16 /8.25 – 16 |
| HỆ THỐNG PHANH | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| – Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| – Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| – Phanh tay /Dẫn động |
|
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| GHI CHÚ | – Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng (thành thùng phía sau); – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |


Hyundai Mighty Ex8L
| Nhãn hiệu | HYUNDAI MIGHTY EX8L |
| Loại phương tiện | Ô tô chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 4405 Kg |
| – Phân bố: – Cầu trước / Cầu sau | 1735 Kg / 2670 Kg |
| – Tải trọng cho phép chở | 6400 Kg |
| – Số người cho phép chở | 3 người |
| – Trọng lượng toàn bộ | 11000 Kg |
| – Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao | 7595 x 2200 x 3180 mm |
| – Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) |
5600 x 2040 x 2030/—mm
|
| – Khoảng cách trục |
4200 mm |
| – Vết bánh xe trước / sau |
1730/1680 mm |
| – Số trục |
2 |
| – Công thức bánh xe |
4 x 2 |
| – Loại nhiên liệu |
Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ |
D4CC |
| – Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích |
2891 cm3 |
| – Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
117.6 kW/ 3000 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/—/—/— |
| – Lốp trước / sau |
8.25 – 16 /8.25 – 16 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Ghi chú |
Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ bàn nâng (thành thùng phía sau) |


Hyundai HD 320
| Nhãn hiệu | HYUNDAI HD 320 |
| Loại phương tiện | Ô tô chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 14.470 kg |
| – Phân bố: – Cầu trước / Cầu sau | |
| – Tải trọng cho phép chở | 15.400 KG |
| – Số người cho phép chở | 02 |
| – Trọng lượng toàn bộ | 30.000 KG |
| – Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao | 12.025 x 2.500 x 4.000 mm |
| – Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) |
9.340 x 2.350 x 2.620 mm
|
| – Khoảng cách trục |
1.700 + 4.850 + 1.300 mm |
| – Vết bánh xe trước / sau |
2.060 / 2.060 / 1.850 / 1.850 mm |
| – Số trục |
4 |
| – Công thức bánh xe |
8 x 4 |
| – Loại nhiên liệu |
Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ |
D6HA |
| – Loại động cơ |
4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích |
9960 cm3 |
| – Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
380 kW/ 1900 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/02/04/04 |
| – Lốp trước / sau |
12R22.5 / 12R22.5 / 12R22.5 / 12R22.5 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Khí nén |
| – Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Khí nén |
| – Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên bánh xe trục 2, 3, 4 /Tự hãm |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Ghi chú |
Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ bàn nâng thành thùng phía sau. |


Giá Xe Chở Heo Chuyên Dụng Hyundai
| STT | LOẠI XE | GIÁ BÁN |
| 1 | Giá xe chở gia súc H150 | 510.000.000 VNĐ |
| 2 | Giá xe chở gia súc N250SL | 670.000.000 VNĐ |
| 3 | Giá xe chở gia súc W750 | 840.000.000 VNĐ |
| 4 | Giá xe chở gia súc W11S | 900.000.000 VNĐ |
| 5 | Giá xe chở gia súc W11XL | 990.000.000 VNĐ |
| 6 | Giá xe chở gia súc Ex8L | 860.000.000 VNĐ |
| 7 | Giá xe chở gia súc HD 320 | Liên hệ |
Giá trên đã bao gồm thuế VAT chưa bao gồm các chi phí ra biển số lăn bánh. Giá có thể thay thổi theo thời gian, quy cách đóng thùng khác nhau và chương trình khuyến mãi tại đại lý phân phối. Để biết thông tin và giá bán chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline 0932.39.79.07 PHÒNG KINH DOANH để được tư vấn.
Mọi thông tin và chi tiết về giá bán và các chương trình khuyến mãi quý khách hàng vui lòng liên hệ thông tin dưới đây:
XE TẢI NGUYỄN PHƯƠNG
Địa chỉ: 466 QL.1A, P. An Phú Đông. Q.12, TP. Hồ Chí Minh
Email: nguyenhuuphuong20797@gmail.com
Chuyên viên tư vấn: Hữu Phương
Hotline: 0932 39 79 07

