GIỚI THIỆU XE TẢI HINO FL THÙNG MUI BẠT BỬNG NHÔM
Dòng xe tải hino FL thùng mui bạt bửng Nhôm là dòng xe tải mui bạt hạng nặng thuộc series xe tải 3 chân 15 tấn Hino 500 của Hino Motors Việt Nam lắp ráp phân phối tại thị trường Việt Nam hơn 22 năm qua với sự nâng cấp công nghệ, cải tiến kỹ thuật, thiết kế liên tục. Và với phiên bản xe tải hino FL thùng mui bạt bửng Nhôm 2022 hiện nay là dòng sản phẩm được nâng cấp Euro 4 mới nhất từ năm 2018 và dự kiến đợt nâng cấp tiếp theo là phiên bản Euro 5 trong một vài năm tới.
Chất lượng: Mới 100%
Xuất xứ: Xe tải Hino FL thùng mui bạt bửng nhôm linh kiện nhập khẩu 3 cục Nhật Bản lắp ráp tại Việt Nam
Động cơ: Động cơ Diesel HINO J08E – WD, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp. Dung tích xi lanh 7.684cc cho công suất 280 PS – (2.500 vòng/phút). Mô men xoắn 824 N.m- (1.500 vòng/phút)
Trọng lượng toàn bộ: 24,000 KG
Tải trọng xe: 15.400 Kg
Kích thước tổng thể xe: DxRxC= 9.900 x 2500 x 3.720mm
Kích thước lòng thùng: DxRxC= 7.750 x 2.360 x 2.150mm
Cỡ lốp: 11.00R20 / 11.00R20
bán ưu đãi cùng chương trình khuyến mại mới nhất vui lòng liên hệ Hotline bán hàng: 0932397907
NGOẠI THẤT XE HINO FL THÙNG MUI BẠT BỬNG NHÔM
Xe tải Hino FL thùng mui bạt bửng nhôm 2022 được thiết kế dựa trên các mẫu hino Euro 2 nhưng có chút thay đổi tinh xảo, giúp cho xe được nổi bật cứng cáp khi nhìn vào ngoại thất của xe

Mặt ga lăng
Mặt ga lăng xe tải hino fl thùng mui bạt bửng nhôm được các chuyên gia thay đổi rất nhiều mặt thẩm mỹ cũng như công nghệ khí động học của xe, giúp xe được làm mát động cơ tốt hơn và giảm được phần tiêu hao nhiên liệu của xe.

Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe tải hino fl thùng mui bạt bửng nhôm được thiết kế 2 tầng nhìn, mặt trên gương phẳng và phía dưới gương lồi, mặt kính to bản giúp tài xe quan sát phía sau được bao quát hơn và an toàn trên hành trình di chuyển.

Đèn chiếu sáng
Đèn chiếu sáng xe tải hino fl thùng mui bạt bửng được thay đổi rất nhiều so với các phiên bản hino fl euro 2 trước đây, hệ thống đèn chiếu sáng sử dụng đèn halogen kèm với bộ chói pha hiện đại giúp khả năng chiếu sáng được tốt hơn khi di chuyển vào ban đêm. Đèn sương mù sử dụng đèn bi cầu tăng khả năng chiếu sáng khi di chuyển vào những cung đường đèo núi nơi có sương mù nhiều và tầm nhìn bị hạn chế.

NỘI THẤT XE TẢI HINO FL THÙNG MUI BẠT BỬNG NHÔM
Nội thất xe tải hino fl thùng mui bạt bửng nhôm rộng rãi và nhiều tiện ích đi kèm như hệ thống giải trí như Radio, Bluetooth….. xe được trang bị 2 ghế ngồi và 1 giường nằm phía sau, các hộc để đồ tiện ích rộng rãi.

Vô lăng
Vô lăng xe tải hino được thiết kế 2 chấu, có gật gù vô lăng và trợ lực lái giúp khả năng đánh lái tốt và êm ái khi vận hành.

Cần số
Cần số thể hiện rõ các mặt số giúp tài xế di chuyển vào số được thuận lợi và chính xác

QUY CÁCH THÙNG XE TẢI HINO FL THÙNG MUI BẠT BỬNG NHÔM
| Đà dọc | Sắt U 120 |
| Đà ngang | Sắt U 80 |
| Vách trước thùng | Sắt dập sóng 2mm |
| Khung xương | Sắt hộp mạ kẽm 40x80x2mm |
| Kèo | Phi 20 – Kèo trụ U 120 – 140 |
| Lót đà | Cao su – Gỗ |
| Trụ | Inox U 120 – 140 x 4mm |
| Tay khóa | Inox |
| Bản lề | Inox |
| Cản hông, cản sau | Sắt hộp |






Thông số kỹ thuật
– Nhãn hiệu: HINO FL8JT7A
– Loại phương tiện: Ô tô tải (có mui)
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 8505 kg
– Phân bố: – Cầu trước: 3565 kg
– Cầu sau: 4940 kg
– Tải trọng cho phép chở: 15300 kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 24000 kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 9975 x 2500 x 3535 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 7700 x 2350 x 730/2150 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 2050/1855 mm
– Số trục: 3
– Công thức bánh xe: 6 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD
– Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 7684 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 206 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/—/—
– Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
