GIỚI THIỆU HINO 300 1T9 THÙNG BẠT
Xe tải Hino 300 1T9 thùng bạt được nhà máy Hino lắp đặt dưới dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất, toàn bộ linh kiện 100% được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, xe có những cải tiến vượt bậc, đem đến cho khách hàng chiếc xe hoàn hảo, với động cơ mạnh mẽ cùng vẻ ngoài mạnh mẽ, bắt mắt, thu hút mọi ánh nhìn, xe tải Hino được đánh giá cao từ người tiêu dùng cũng như các chuyên gia, đây chắc chẵn sẽ là dòng xe làm mưa làm gió trên thị trường xe Việt Nam.
Xe Tải Nguyễn Phương xin giới thiệu đến Qúy Khách Hàng dòng xe tải 1.9 tấn “HOT” nhất hiện nay – xe tải Hino XZU 650L 1t9 thùng bạt. Bảng giá xe tải Hino được chúng tôi cập nhật ngay bên dưới bài viết này nhé. Đừng bỏ qua bất cứ chi tiết nào nha, nó cực kì hữu ích đấy.
Ngoại Thất Xe Tải Hino 300 1T9 Thùng Bạt
Nhìn chung về tổng quan ngoại thất của xe tải Hino 300 1T9 có thiết kế rất tinh xảo, trang nhã và lôi cuốn nhằm mang lại một diện mạo mới thật sự hấp dẫn, mạnh mẽ với kiểu dáng khí động học, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng. Với thiết kế vẫn giữ lại những nét đẹp vốn có của dòng xe Hino, kiểu dáng động khí học mang lại hiệu quả cao khi sử dung.

Gương chiếu hậu
Hai bên cánh cửa cabin xe Hino 300 1T9 được gắn gương chiếu hậu tạo góc nhìn rộng, hạn chế điểm mù, tài xế quan sát tốt hơn.

Cụm đèn pha
Xe tải Hino 300 1T9 sử dụng cụm đèn kết hợp đèn pha và đèn xinhan Halogen phản quang đa điểm độ sáng lớn.

Nội Thất Xe Tải Hino 300 1T9 Thùng Bạt
Nội thất xe tải Hino 300 1T9 thùng bạt được thiết kế sang trọng, tinh tế đến từng chi tiết. Tầm nhìn quan sát trong khoảng cabin rất rõ, bên trong khoang lái được cấu tạo đầy đủ tiện nghi các bộ phận trên xe giúp cho tài xế có được cảm giác thoải mái nhất bao gồm: Đài radio, hộc đựng đồ nghề, hộp gạt tàn thuốc, máy lạnh, tấm che nắng và… tất cả được bố trí hài hòa với nhau.

Bảng điều khiển trung tâm
Được cấu tạo đầy đủ các trang thiết bị như Radio, FM, CD,..bố trí đơn giản, dễ dàng sử dụng.

Đồng hồ taplo
Hệ thống đồng hồ cơ kết hợp đèn led cung cấp đầy đủ mọi thông tin cần thiết cho người sử dụng.

Thùng xe
Kích thước lọt lòng thùng: 4450 x 1720 x 1770 mm
Tải trọng sau khi đóng thùng: 1900kg
Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.


Quy cách đóng thùng
– Đà dọc: thép CT3 U đúc 120 dày 4 mm 2 cây
– Đà ngang: thép CT3 U đúc 80 dày 3.5 mm 13 cây
– Tôn sàn: thép CT3 dày 2 mm
– Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
– Trụ đứng thùng: thép CT3 80 x 40 dày 4 mm
– Xương vách: thép CT3 hộp vuông 40 x40 dày 1.2 mm
– Vách ngoài: inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
– Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
– Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
– Ốp trong cửa: tôn kẽm dày 0.6 mm
– Ốp ngoài cửa: thép CT3 dày 0.6 mm chấn sóng
– Ron làm kín: cao su
– Vè sau: inox 430 Dày 1.5 mm chấn định hình
– Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
– Bulong quang: thép Đường kính 16 mm, 6 bộ
– Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
– Đèn khoang thùng: 1 bộ
– Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
– Bản lề cửa: inox 03 cái/ 1 cửa
– Tay khóa cửa: inox
– Khung bao đèn: thép CT3
Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.
Xe Tải Nguyễn Phương nhận tư vấn thiết kế và đóng mới thùng theo mọi yêu cầu của Quý khách!
Thông số kỹ thuật
Nhãn hiệu: HINO XZU650L
Loại phương tiện: Ô tô tải (có mui)
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 2780 kg
– Phân bố: – Cầu trước: 1485 kg
– Cầu sau: 1295 kg
– Tải trọng cho phép chở: 1900 kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 4875 kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6245 x 1860 x 2900 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 4450 x 1730 x 730/1900 mm
– Khoảng cách trục: 3400 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1400/1435 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: N04C-VA
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 4009 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 100 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 7.00 – 16 /7.00 – 16
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.