GIỚI THIỆU HINO 300 1T9 THÙNG LỬNG
Hino 300 1T9 thùng lửng được nhập khẩu linh kiện đồng bộ mới 100% và lắp ráp trên nền xe tải Hino 300 XZU 650L Series 300 sản xuất dưới dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất, toàn bộ linh kiện được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản.
Xe tải Hino 300 1.9 tấn thùng lửng có phong cách thiết kế đơn giản nhưng hiện đại và mạnh mẽ, khoang nội thất rộng rãi được trang bị nhiều tiệ nghi hiện đại cao cấp mang đến sự thoải mái nhất khi vận hành.
Với những tính năng vượt trội về động cơ Diesel mạnh mẽ cùng Turb tăng áp nạp công suất cực đại 136PS đạt chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện và tiết kiệm, khung sườn chắc chắn được làm từ thép nguyên khối tăng khả năng chịu tải tốt, cộng thêm với kích thước thùng lớn rộng rãi chở được đa dạng các loại hàng hóa khác nhau, bên cạnh đó giá xe tải Hino vô cùng ưu đãi khiến cho khách hàng luôn cảm thấy hứng thú đối với dòng xe này
Xe Tải Nguyễn Phương xin giới thiệu đến Quý Khách Hàng dòng xe tải Hino XZU 650L 1T9 thùng lửng đang rất được ưa chuộng trên thị trường Việt Nam.
Ngoại Thất Hino 300 1T9 Thùng Lửng
Ngoại thất của xe tải Hino 300 1T9 thùng lửng có thiết kế rất sang trọng, trang nhã và lôi cuốn, gây ấn tượng mạnh đối với khách hàng, cùng với kiểu dáng khí động học, các đường nét bo tròn giúp xe giảm sức cản không khí, tiết kiệm nhiên liệu
Các bộ phận xe được cấu tạo hài hòa với nhau, tạo nên tổng thế bắt mắt, hãng xe đặc biệt chú trọng hỗ trợ đến tối đa tầm nhìn cho các bác tài: gương chiếu hậu kép, đèn halogen bản to kết hợp với đèn sương mù cho góc chiếu rộng hơn, đảm bảo tài xế quan sát rõ ràng hơn. Đặc biệt, khung sườn chassis được cấu tạo từ thép chất lượng cao có độ bền và khả năng chịu tải tốt.
Gương chiếu hậu
Hai bên cánh cửa cabin xe tải Hino 300 1t9 thùng lửng được gắn gương chiếu hậu tạo góc quan sát rộng hơn, giúp tài xế quan sát tốt hơn, đảm bảo an toàn cao.

Mặt ga lăng
Mặt ga lăng với các khe thoáng khí làm mát động cơ nhanh hơn.

Nội Thất Hino 300 1T9 Thùng Lửng
Xe tải Hino 300 1T9 thùng lửng có thiết kế khoang nội thất rộng rãi, cao và rộng tầm nhìn quan sát trong khoảng cabin rất rõ, bên trong khoang lái được trang bị đầy đủ tiện nghi giúp cho tài xế có được cảm giác thoải mái nhất bao gồm: Đài radio, hộc đựng đồ nghề, hộp gạt tàn thuốc, máy lạnh, tấm che nắng…cùng hệ thống âm thanh phong phú, sống động phục vụ tốt nhất nhu cầu thư giãn, giải trí cho các bác tài, giảm căng thẳng mệt mỏi trên mọi cung đường.

Đồng hồ taplo
Đồng hồ taplo hệ thống đồng hồ cơ, kết hợp đèn led hiện thị rõ ràng thông tin

Bảng điều khiển trung tâm
Bảng điều khiển trung tâm được cấu tạo đầy đủ các thiết bị, thiết kế đơn giản, dễ dàng sử dụng.

Thùng xe
Kích thước lọt lòng thùng: 4430 x 1710 x 430/— mm
Tải trọng sau khi đóng thùng: 2000kg
Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của Cục đăng kiểm Việt Nam.


Quy cách đóng thùng
– Đà dọc: thép CT3 U đúc 120 dày 4 mm 2 cây
– Đà ngang: thép CT3 U đúc 80 dày 3.5 mm 13 cây
– Tôn sàn: thép CT3 dày 2 mm
– Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
– Trụ đứng thùng: thép CT3 80 x 40 dày 4 mm
– Xương vách: thép CT3 hộp vuông 40 x40 dày 1.2 mm
– Vách ngoài: inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
– Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
– Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
– Ốp trong cửa: tôn kẽm dày 0.6 mm
– Ốp ngoài cửa: thép CT3 dày 0.6 mm chấn sóng
– Ron làm kín: cao su
– Vè sau: inox 430 Dày 1.5 mm chấn định hình
– Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
– Bulong quang: thép Đường kính 16 mm, 6 bộ
– Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
– Đèn khoang thùng: 1 bộ
– Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
– Bản lề cửa: inox 03 cái/ 1 cửa
– Tay khóa cửa: inox
– Khung bao đèn: thép CT3
Thùng có Phiếu Xuất Xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.
Xe Tải Nguyễn Phương nhận tư vấn thiết kế và đóng mới thùng theo mọi yêu cầu của Quý khách!
Thông số kỹ thuật
Nhãn hiệu: HINO XZU650L
Loại phương tiện: Ô tô tải
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 2680 Kg
– Phân bố: – Cầu trước: 1455 Kg
– Cầu sau: 1225 Kg
– Tải trọng cho phép chở: 2000 Kg
– Số người cho phép chở: 3 Người
– Trọng lượng toàn bộ: 4875 Kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6180 x 1860 x 2200 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 4430 x 1710 x 430/— mm
– Khoảng cách trục: 3400 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1400/1435 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: N04C-VA
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 4009 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 100 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 7.00 – 16 /7.00 – 16
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /thủy lực trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /thủy lực trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.