GIỚI THIỆU XE TẢI HINO 500 15 TẤN THÙNG KÍN
Năm 2018 Hino Motor Việt Nam đã cho ra mắt dòng xe Hino series 500 trong đó có xe tải Hino 500 15 tấn thùng kín đã nhận được rất nhiều sự quan tâm chú ý của đông đảo quý khách hàng. Vậy, tại sao xe tải Hino 500 15 tấn thùng kín lại được ưa chuộng đến vậy?
• Động cơ Euro 5 đạt chuẩn đảm bảo công suất vượt trội, vận hành bền bỉ
• Tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường
• Thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, nội thất sang trọng
• Toàn bộ linh kiện nhập khẩu từ Nhật Bản chất lượng cao
Chất lượng vượt trội nhưng giá xe tải Hino rất hợp lý nên được người tiêu dùng vô cùng săn đón
Sau đây chúng ta sẽ cùng phân tích chi tiết ưu nhược điểm của xe tải Hino 500 15 tấn thùng kín này để xem có chiếc xe này có đáng để bạn đầu tư không nhé.
Ngoại Thất Hino 500 15 Tấn Thùng Kín
Ngoại thất của xe tải Hino 500 15 tấn thùng kín được thay đổi hoàn toàn khác biệt so với phiên bản trước. Tuy có sự thay đổi ở vẻ ngoài mang dáng vẻ mạnh mẽ cứng cáp hơn nhưng xe tải Hino FL vẫn duy trì những ưu điểm của dòng xe trước và cải tiến những nhược điểm để xe ngày càng hoàn thiện hơn.
Được trang bị thêm đèn sương mù lắp đặt ở dưới cản trước kết hợp cùng hệ thống đèn pha và đèn xinhan để xe di chuyển an toàn hơn trong điều kiện ánh sáng kém. Đây là điểm khác biệt mà ở dòng xe trước chưa được trang bị đèn sương mù.
Cần gạt nước tích hợp 3 chế độ rửa kính nhanh chậm cho phù hợp với nhu cầu người dùng.
Đèn xinhan đặt ở vị trí dễ nhận thấy có màu vàng sậm nổi bật trên tổng thể xe.
Kính lái sử dụng loại kính 2 lớp dày dặn chắc chắn giúp bảo vệ an toàn cho người ngồi trong xe.

Đèn pha
Sử dụng loại đèn Halogen siêu sáng, tuổi thọ cao, ít tỏa nhiệt được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản, đặt ở dưới cản trước cho tầm chiếu sáng xuống thấp, độ chiếu xa tránh làm chói mắt phương tiện đi ngược chiều.
Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu dòng Hino 500 15 tấn điều chỉnh bằng tay có kích thước lớn, dạng gương kép dày dặn chắc chắn đặt ở vị trí cửa cabin gần với tầm nhìn của người lái giúp dễ dàng quan sát phía sau, kết hợp cùng 2 gương lồi ở bên phụ thuận tiện quan sát phía trước và các phương tiện lưu thông bên cạnh hạn chế tối đa điểm mù để xe di chuyển an toàn.
Mặt ga lăng
Mặt ga lăng làm từ loại nhựa cao cấp bền chắc, màu đen cá tính tạo điểm nhấn cho xe, cùng với logo Hino mạ crom sang trọng tăng thêm sự mạnh mẽ cho xe. Các hốc hút gió dạng thanh ngang lấy gió làm mát động cơ nhanh chóng giúp động cơ hoạt động ổn định và lâu bền.
Nội Thất Hino 500 15 Tấn Thùng Kín
Nội thất của Hino 500 15 tấn thùng kín được thiết kế tiện nghi. Có 3 chỗ ngồi với chỗ để chân thoải mái, 1 giường nằm rộng phía sau để bác tài nghỉ ngơi. Ngoài ra, nội thất xe cũng được trang bị những tiện nghi khác như hộc chứa đồ, mồi châm thuốc, gạt tàn thuốc, quạt gió, kính chỉnh điện, ghế hơi êm ái, điều hòa mát mẻ
Đồng hồ tablo
Đồng hồ của xe tải Hino 500 15 tấn thùng kín có thiết kế hiển thị các loại đồng hồ vận tốc, đồng hồ báo vòng tua máy hiển thị ở dạng cơ, còn lại các đồng hồ báo thông số bình nhiên liệu, con-tơ-met, nhiệt độ động cơ và các loại đèn tín hiệu sử dụng loại kỹ thuật số rất dễ nhìn thuận tiện cho việc nắm bắt thông tin để vận hành xe.
Vô lăng
Vô lăng thiết kế 2 chấu có nhiều khoảng không gian dễ nhìn vào đồng hồ tablo khi điều khiển xe. Vô lăng điều chỉnh 4 hướng: cao thấp, ngả trước – sau, tích hợp kèn, dưới là 2 gạt điều khiển, bên trái là điều khiển đèn pha, cos, xinhan, bên phải là điều khiển cần gạt nước.

Động cơ
Động cơ được trang bị cho xe tải Hino 500 15 tấn thùng kín là động cơ J08E – WD mạnh mẽ được sản xuất và nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản về Việt Nam. Trang bị tiêu chuẩn khí thải Euro 4 tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường.
Thông số cơ bản của động cơ xe tải Hino 500 15 tấn thùng kín:
• Nhãn hiệu động cơ: J08E – WD Euro 5
• Loại động cơ: 4 kỳ 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng áp và làm mát khí nạp
• Công suất cực đại: 280 PS – (2.500 vòng/phút)
• Mômen xoắn cực đại: 824 N.m- (1.500 vòng/phút)
• Tỷ số nén: 18:1
• Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) : 112 x 130
• Loại hộp số: M009 9 số tiến 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến 9
• Dung tích xylanh (cc): 7.684 cc
• Hệ thống cung cấp nhiên liệu: phun nhiên liệu điều khiển điện tử
• Ly hợp: loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Vận hành
Hệ thống treo cabin toàn phần điều khiển điện cho xe vận hành êm ái hơn.
Cỡ lốp 11R20 cả bánh trước và sau tạo độ cân bằng, tăng khả năng chịu tải giúp xe di chuyển ổn định và an toàn hơn.
Phanh khí xả được trang bị trên dòng xe tải Hino 500 15 tấn này giúp giảm thiểu hao mòn má phanh và an toàn cho hệ thống thắng, giúp quãng đường phanh ngắn hơn, lái xe an toàn hơn nhất là những đoạn đường đèo dốc.
- Hệ thống lái: Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực cho cảm giác lái nhẹ nhàng
- Hệ thống phanh: Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập
- Phanh tay: Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1 và 2, dẫn động khí nén
- Hệ thống treo cầu trước: Nhíp lá parabol với giảm chấn thủy lực
- Hệ thống treo cầu sau: nhíp đa lá
- Thùng nhiên liệu 200 lít
- Mức tiêu hao nhiên liệu trong điều kiện có tải: 18-20lit/100km
- Vận tốc lớn nhất: 75,9 Km/h
- Khả năng vượt dốc tối đa: 28%
- Hộp số: 9 số tiến, 1 số lùi
Thông số kỹ thuật
– Nhãn hiệu: HINO FL8JT7A
– Loại phương tiện: Ô tô tải (thùng kín)
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 10.055 kg
– Phân bố : – Cầu trước: 3625 kg
– Cầu sau: 5330 kg
– Tải trọng cho phép chở: 13.750 kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 24.000 kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 11.800 x 2.500 x 2.150 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 9.400 x 2.360 x 2.150 mm
– Khoảng cách trục: 4,930 + 1,350
– Vết bánh xe trước/ sau: 2050/1855 mm
– Số trục: 3
– Công thức bánh xe: 6 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD
– Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 7684 cm3
– Công suất lớn nhất/tốc độ quay: 206 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/—/—
– Lốp trước/ sau: 11.00R20 /11.00R20
Hệ thống phanh
– Phanh trước/Dẫn động: Tang trống /Khí nén
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái/Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực
Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 354 kg/m3; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.