Giới thiệu xe chở heo Hino
Xe chở heo Hino là dòng xe chuyên dụng được thiết kế tối ưu để vận chuyển gia súc, đặc biệt là heo, với khả năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Hino – thương hiệu xe tải đến từ Nhật Bản – luôn được đánh giá cao nhờ độ bền, an toàn và hiệu suất vượt trội, giúp chủ xe yên tâm khi đầu tư.
Thiết kế thùng xe chuyên dụng
Xe chở gia súc Hino có thùng xe được thiết kế bằng vật liệu inox hoặc thép mạ kẽm chắc chắn, đảm bảo chống gỉ sét và dễ dàng vệ sinh sau mỗi chuyến hàng. Hệ thống sàn xe có khe hở giúp thoát nước tốt, giảm thiểu ô nhiễm và đảm bảo môi trường vận chuyển sạch sẽ. Ngoài ra, xe có thể được trang bị thêm bửng nâng thủy lực, giúp việc lên xuống gia súc dễ dàng, an toàn và tiết kiệm công sức.
Động cơ mạnh mẽ, vận hành ổn định
Xe tải chở heo Hino sử dụng động cơ diesel Euro 5, không chỉ mạnh mẽ mà còn tiết kiệm nhiên liệu và giảm khí thải ra môi trường. Hệ thống khung gầm chắc chắn, chịu tải tốt, giúp xe vận hành ổn định trên mọi cung đường, kể cả đường đèo dốc hay gồ ghề.
Tải trọng đa dạng, phù hợp nhu cầu vận chuyển
Hino cung cấp nhiều dòng xe tải chở heo với tải trọng từ 3.5 tấn, 5 tấn đến 15 tấn, đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển của khách hàng. Nhờ vào sự linh hoạt trong thiết kế và chất lượng vượt trội, xe tải chở heo Hino là lựa chọn hàng đầu cho các trang trại, hộ chăn nuôi và doanh nghiệp kinh doanh gia súc.
Các Sản Phẩm Xe Chở Heo Hino
Xe chở heo hino 300 xzu 720
| Nhãn hiệu | HINO XZU 720 |
| Số loại | Ô tô tải chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 4.105 KG |
| – Tải trọng cho phép chở | 3.200 KG |
| – Số người cho phép chở | 3 |
| – Trọng lượng toàn bộ | 7.500 KG |
| – Kích thước xe (DxRxC) | 7.040 x 2.190 x 3.200 mm |
| – Kích thước lòng thùng (DxRxC) | 5.150 x 2.040 x 2.150 mm |
| – Khoảng cách trục | 3870 mm |
| – Vệt bánh xe Trước / Sau | 1655 / 1520 mm |
| – Số trục | 2 |
| – Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| – Loại nhiên liệu | Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ | N04C-WK |
| – Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng |
| – Thể tích | 4009 cm3 |
| – Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 110 kW / 2500 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/–/– |
| – Lốp Trước / Sau | 7.50 – 16 / 7.50 – 16 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh Trước / Dẫn động | Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh Sau / Dẫn động | Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh Tay / Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực / Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái / Dẫn động | Trục vít – ê cu bi / Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Ghi chú | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng ( thành thùng phía sau ); Hàng năm giấy chứng nhận này được xem xét và đánh giá |

Xe chở heo hino 300 xzu 730
| Nhãn hiệu | HINO XZU 730 |
| Số loại | Ô tô tải chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 4.255 KG |
| – Tải trọng cho phép chở | 4.200 KG |
| – Số người cho phép chở | 3 |
| – Trọng lượng toàn bộ | 8.250 KG |
| – Kích thước xe (DxRxC) | 7.600 x 2.190 x 3.050 mm |
| – Kích thước lòng thùng (DxRxC) | 5.550 x 2.000 x2.050mm |
| – Khoảng cách trục | 4.200 mm |
| – Vệt bánh xe Trước / Sau | 1655 / 1590 mm |
| – Số trục | 2 |
| – Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| – Loại nhiên liệu | Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ | N04C-WK |
| – Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng |
| – Thể tích | 4009 cm3 |
| – Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 110 kW / 2500 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/–/– |
| – Lốp Trước / Sau | 7.50 – 16 / 7.50 – 16 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh Trước / Dẫn động | Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh Sau / Dẫn động | Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không |
| – Phanh Tay / Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực / Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái / Dẫn động | Trục vít – ê cu bi / Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Ghi chú | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng ( thành thùng phía sau ); Hàng năm giấy chứng nhận này được xem xét và đánh giá |

Xe Chở Heo Hino 500 FG 8 Tấn
| Nhãn hiệu | HINO 500 FG |
| Số loại | Ô tô tải chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 7.405 KG |
| – Tải trọng cho phép chở | 7.550 KG |
| – Số người cho phép chở | 3 |
| – Trọng lượng toàn bộ | 15.200 KG |
| – Kích thước xe (DxRxC) | 9.560 x 2.500 x 3.750 mm |
| – Kích thước lòng thùng ngắn (DxRxC) – Kích thước lòng thùng dài (DxRxC) |
7.100 x 2.350 x 2.150 mm 8.500 x 2.350 x 2.150 mm |
| – Khoảng cách trục | 5.530 mm |
| – Vệt bánh xe Trước / Sau | 2050 / 1835 mm |
| – Số trục | 2 |
| – Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| – Loại nhiên liệu | Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ | J08E-WE |
| – Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng |
| – Thể tích | 7684 cm3 |
| – Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 191 kW / 2500 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/–/– |
| – Lốp Trước / Sau | 11.00 – 20 / 11.00 – 20 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh Trước / Dẫn động | Tang trống / Khí nén |
| – Phanh Sau / Dẫn động | Tang trống / Khí nén |
| – Phanh Tay / Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 / Tự hãm |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái / Dẫn động | Trục vít – ê cu bi / Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Ghi chú | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng ( thành thùng phía sau ); Hàng năm giấy chứng nhận này được xem xét và đánh giá |

Xe Chở Heo Hino 500 FL 15 Tấn
| Nhãn hiệu | HINO 500 FL |
| Số loại | Ô tô tải chở gia súc |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Trọng lượng bản thân | 9.905 KG |
| – Tải trọng cho phép chở | 13.900 KG |
| – Số người cho phép chở | 3 |
| – Trọng lượng toàn bộ | 24.000 KG |
| – Kích thước xe (DxRxC) | 11.600 x 2.350 x 2.150 mm |
| – Kích thước lòng thùng ngắn (DxRxC) – Kích thước lòng thùng dài (DxRxC) |
7.500 x 2.350 x 2.150 mm 9.200 x 2.350 x 2.150 mm |
| – Khoảng cách trục | 5.830 + 1.350 mm |
| – Vệt bánh xe Trước / Sau | 2050 / 1835 mm |
| – Số trục | 3 |
| – Công thức bánh xe | 6 x 2 |
| – Loại nhiên liệu | Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ | J08E-WD |
| – Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng |
| – Thể tích | 7684 cm3 |
| – Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 206 kW / 2500 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/04/– |
| – Lốp Trước / Sau | 11.00 – 20 / 11.00 – 20 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh Trước / Dẫn động | Tang trống / Khí nén |
| – Phanh Sau / Dẫn động | Tang trống / Khí nén |
| – Phanh Tay / Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 / Tự hãm |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái / Dẫn động | Trục vít – ê cu bi / Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Ghi chú | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng ( thành thùng phía sau ); Hàng năm giấy chứng nhận này được xem xét và đánh giá |

Ưu điểm của xe chở heo Hino
Xe chở heo Hino được nhiều chủ trang trại và doanh nghiệp vận tải tin dùng nhờ vào những ưu điểm vượt trội về thiết kế, hiệu suất vận hành và độ bền bỉ. Dưới đây là những điểm nổi bật giúp Hino trở thành lựa chọn hàng đầu trong phân khúc xe chuyên chở gia súc.
1. Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
Xe tải chở heo Hino sử dụng động cơ diesel công nghệ Nhật Bản đạt tiêu chuẩn Euro 5 giúp tối ưu hiệu suất và giảm thiểu khí thải.
Khả năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, có thể di chuyển ổn định trên nhiều loại địa hình, kể cả đường đèo dốc hay gồ ghề.
Tiết kiệm nhiên liệu tối ưu nhờ công nghệ phun nhiên liệu điện tử Common Rail, giúp giảm chi phí vận hành lâu dài.
2. Thiết kế thùng xe chuyên dụng, đảm bảo an toàn cho gia súc
Thùng xe được làm từ inox 304 hoặc thép mạ kẽm chống gỉ, giúp xe bền bỉ và dễ vệ sinh sau mỗi chuyến hàng.
Sàn thùng có thiết kế khe hở giúp thoát nước tốt, giữ vệ sinh và hạn chế mùi hôi trong quá trình vận chuyển.
Hệ thống cửa bên hông và phía sau giúp việc đưa gia súc lên xuống dễ dàng hơn.
Tham khảo thêm về xe tải hino tại đây:
Tham khảo thêm về xe chở heo Hyundai tại đây:
Giá Xe Chở Heo Hino
| STT | Loại xe | Giá bán |
| 1 | Giá xe chở heo hino 300 xzu 720 | 950.000.000 VNĐ |
| 2 | Giá xe chở heo hino 300 xzu 730 | 1.045.000.000 VNĐ |
| 3 | Giá xe chở heo hino 500 8 tấn FG8JP8A thùng 7m5 | 1.690.000.000 VNĐ |
| 4 | Giá xe chở heo hino 500 8 tấn FG9JT8A thùng 8m5 | 1.735.000.000 VNĐ |
| 5 | Giá xe chở heo hino 500 15 tấn FL8JP8A thùng 7m8 | 2.085.000.000 VNĐ |
| 6 | Giá xe chở heo hino 500 15 tấn FL8JW8A thùng 9m2 | 2.165.000.000 VNĐ |
Giá trên đã bao gồm thuế VAT chưa bao gồm các chi phí ra biển số lăn bánh. Giá có thể thay thổi theo thời gian, quy cách đóng thùng khác nhau và chương trình khuyến mãi tại đại lý phân phối. Để biết thông tin và giá bán chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline 0932.39.79.07 PHÒNG KINH DOANH để được tư vấn.
Tính an toàn của xe tải chở heo Hino
Xe tải chở heo Hino không chỉ nổi bật về hiệu suất vận hành và độ bền bỉ mà còn được đánh giá cao về tính an toàn. Hino luôn trang bị các công nghệ và thiết kế hiện đại giúp tài xế điều khiển xe dễ dàng, đảm bảo an toàn cho cả người lái và vật nuôi trong suốt hành trình.
1. Hệ thống phanh an toàn, giảm nguy cơ trượt bánh
- Xe Hino được trang bị hệ thống phanh tang trống khí nén toàn phần hoặc phanh dầu trợ lực khí nén (tùy dòng xe), giúp tăng độ nhạy và hiệu quả phanh, giảm nguy cơ trượt bánh khi chở nặng.
- Một số phiên bản cao cấp còn có hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), giúp xe duy trì độ bám đường khi phanh gấp, đặc biệt trên đường trơn trượt hoặc đèo dốc.
2. Hệ thống khung gầm chắc chắn, chịu va đập tốt
- Khung chassis của xe Hino được làm từ thép nguyên khối cường lực, giúp xe chịu tải tốt và đảm bảo độ bền theo thời gian.
- Hệ thống treo trước và sau được thiết kế tối ưu, giúp xe di chuyển êm ái, hạn chế rung lắc khi chở gia súc trên đường gồ ghề.
3. Cabin cứng cáp, bảo vệ tài xế tối đa
- Cabin xe Hino được thiết kế theo tiêu chuẩn an toàn Nhật Bản, có khả năng hấp thụ lực va chạm, bảo vệ tài xế khi có sự cố.
- Hệ thống dây đai an toàn 3 điểm giúp tài xế và phụ xe cố định vị trí ngồi, giảm chấn thương khi xảy ra va chạm.
4. Hệ thống gương chiếu hậu lớn, hạn chế điểm mù
- Xe Hino có gương chiếu hậu kích thước lớn, giúp tài xế quan sát tốt hơn, đặc biệt khi di chuyển trong điều kiện đường đông đúc.
- Một số phiên bản còn có gương cầu lồi phụ, hỗ trợ quan sát góc thấp, giúp tài xế kiểm soát tốt hơn khi vào cua hoặc lùi xe.
5. Hệ thống đèn chiếu sáng mạnh, tăng khả năng quan sát
- Đèn pha Halogen có độ sáng cao, giúp tài xế quan sát tốt hơn khi di chuyển vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu.
- Đèn sương mù hỗ trợ tăng tầm nhìn khi xe di chuyển trong điều kiện mưa lớn hoặc sương mù dày đặc.
6. Thiết kế thùng xe đảm bảo an toàn cho vật nuôi
- Thùng xe chở heo Hino có thiết kế cửa khóa an toàn, giúp hạn chế tình trạng gia súc thoát ra ngoài khi xe di chuyển.
- Sàn thùng có khe hở thoát nước, giúp duy trì môi trường sạch sẽ, giảm nguy cơ trượt ngã của vật nuôi.
- Có bửng nâng thủy lực, giúp việc lên xuống gia súc dễ dàng, an toàn hơn, giảm chấn thương cho vật nuôi.
7. Hệ thống hỗ trợ lái xe an toàn
- Trợ lực lái thủy lực giúp tài xế điều khiển xe nhẹ nhàng hơn, hạn chế mệt mỏi khi vận hành đường dài.
Với hàng loạt trang bị an toàn tiên tiến, xe tải chở heo Hino không chỉ bảo vệ người lái mà còn đảm bảo sự an toàn tối đa cho vật nuôi trong suốt hành trình. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các doanh nghiệp và hộ chăn nuôi khi cần vận chuyển gia súc an toàn và hiệu quả.
Mọi thông tin và chi tiết về giá bán và các chương trình khuyến mãi quý khách hàng vui lòng liên hệ thông tin dưới đây:
XE TẢI NGUYỄN PHƯƠNG
Địa chỉ: 466 QL.1A, P. An Phú Đông. Q.12, TP. Hồ Chí Minh
Email: nguyenhuuphuong20797@gmail.com
Chuyên viên tư vấn: Hữu Phương
Hotline: 0932 39 79 07

