Giới Thiệu Hino 500 8 Tấn FG8JP8A Đông Lạnh
Trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa đòi hỏi sự bảo quản nhiệt độ nghiêm ngặt như thực phẩm tươi sống, thủy hải sản, dược phẩm hay hoa tươi, việc lựa chọn một phương tiện vận tải đáng tin cậy là yếu tố sống còn. Hino 500 8 tấn FG8JP8A đông lạnh là một trong những dòng xe nổi bật nhất hiện nay, được nhiều doanh nghiệp tin dùng nhờ chất lượng vượt trội, khả năng vận hành bền bỉ và thiết kế chuyên dụng cho nhu cầu vận chuyển lạnh.
Xe Hino FG8JP8A thuộc phân khúc Hino 500 Series – dòng xe tải trung và nặng của Hino Motors Nhật Bản, nổi tiếng với độ bền, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và chi phí vận hành hợp lý. Phiên bản thùng đông lạnh 8 tấn của mẫu xe này được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa cần bảo quản ở nhiệt độ thấp, thường từ -10°C đến 0°C. Hino FG8JP8A không chỉ là một phương tiện vận chuyển đơn thuần mà còn là giải pháp hiệu quả, bền vững cho chuỗi cung ứng lạnh.
Về thiết kế và động cơ, Hino FG8JP8A sử dụng động cơ diesel 6 xi lanh thẳng hàng, dung tích 7.684cc, cho công suất tối đa 260 mã lực tại 2.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại lên đến 794Nm. Với hệ thống turbo tăng áp và làm mát khí nạp, xe không chỉ mạnh mẽ mà còn vận hành ổn định trong mọi điều kiện tải trọng và địa hình. Hệ thống hộp số cơ khí 6 cấp giúp tối ưu lực kéo và tiết kiệm nhiên liệu trên những chặng đường dài.
Về phần thùng đông lạnh, thùng xe được đóng mới với chất liệu composite và panel cách nhiệt nhập khẩu, giúp giữ nhiệt ổn định và hạn chế thất thoát nhiệt tối đa. Hệ thống máy lạnh sử dụng thương hiệu uy tín Thermo King T3500, có khả năng làm lạnh nhanh, duy trì nhiệt độ ổn định, phù hợp với nhiều loại mặt hàng khác nhau. Cửa sau thùng được thiết kế chắc chắn, đi kèm ron cao su và khóa inox chống gỉ giúp đảm bảo độ kín khí và an toàn vệ sinh thực phẩm.
Cabin xe được thiết kế hiện đại với không gian rộng rãi, ghế ngồi bọc da cao cấp, điều hòa 2 chiều, hệ thống âm thanh radio – USB hỗ trợ tài xế thoải mái trong suốt hành trình dài. Ngoài ra, xe còn tích hợp nhiều tính năng an toàn như phanh hơi lốc kê, gương chiếu hậu lớn và kính chỉnh điện.
Tổng thể, Hino 500 FG8JP8A đông lạnh là dòng xe lý tưởng cho các doanh nghiệp vận tải chuyên tuyến Bắc – Nam hoặc phục vụ nhu cầu phân phối nội địa với yêu cầu cao về chất lượng bảo quản. Không chỉ là chiếc xe tải, đây còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong việc nâng cao hiệu quả kinh doanh và uy tín thương hiệu cho doanh nghiệp.
Ngoại Thất Hino 500 8 Tấn FG8JP8A Đông Lạnh
Ngoại thất của xe tải Hino 500 FG8JP8A đông lạnh gây ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên nhờ thiết kế mạnh mẽ, cứng cáp và đậm chất khí động học – đặc trưng của dòng xe tải nặng đến từ Nhật Bản. Mỗi chi tiết đều được nghiên cứu kỹ lưỡng nhằm đảm bảo độ bền, tính thực dụng và khả năng vận hành tối ưu trong điều kiện khắc nghiệt.
Phần đầu cabin được thiết kế vuông vức, cao ráo, tạo cảm giác khỏe khoắn và bề thế. Mặt ga-lăng được mạ chrome sáng bóng, kết hợp cùng logo Hino nổi bật chính giữa giúp tôn lên sự chuyên nghiệp và thương hiệu Nhật Bản uy tín. Cụm đèn pha halogen cỡ lớn tích hợp đèn xi nhan, cho khả năng chiếu sáng mạnh và rõ ràng, hỗ trợ tài xế quan sát tốt vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu.
Gương chiếu hậu được bố trí dạng bản rộng, kết hợp gương cầu lồi phụ và gương đầu xe giúp giảm tối đa điểm mù, hỗ trợ quan sát toàn bộ không gian xung quanh xe. Đây là điểm rất quan trọng khi di chuyển trong đô thị hoặc khu vực đông dân cư.
Cản trước bằng thép dày chắc chắn, thiết kế liền khối và được sơn tĩnh điện chống gỉ, giúp xe chịu va đập tốt hơn trong quá trình vận hành. Hai đèn sương mù được tích hợp ở vị trí thấp, hỗ trợ tăng cường tầm nhìn khi đi vào ban đêm hoặc thời tiết xấu.
Cabin kiểu lật (tilt cabin) là một điểm cộng lớn trong bảo trì và sửa chữa, giúp kỹ thuật viên dễ dàng kiểm tra động cơ mà không tốn nhiều thời gian tháo dỡ. Kết cấu cabin bằng thép cường lực kết hợp với sơn phủ tĩnh điện chất lượng cao, giúp chống ăn mòn, chịu được môi trường khắc nghiệt như mưa, nắng, muối biển – phù hợp cho xe hoạt động ở khu vực ven biển hoặc chở hải sản đông lạnh.
Thùng đông lạnh được đóng mới theo tiêu chuẩn kỹ thuật, với lớp vỏ ngoài composite phẳng trắng sáng, không chỉ tạo vẻ ngoài sạch sẽ, chuyên nghiệp mà còn tăng khả năng cách nhiệt và giảm khối lượng bản thân. Cửa sau thùng thiết kế kín khí, bản lề và khóa cửa bằng inox chống gỉ, có ron cao su cao cấp giúp bảo toàn nhiệt độ bên trong. Ngoài ra, xe có thể trang bị thêm bửng nâng thủy lực (tùy chọn) hỗ trợ bốc dỡ hàng hóa tiện lợi.
Tổng thể ngoại thất của Hino FG8JP8A mang lại sự chắc chắn, hiện đại và phù hợp với nhu cầu vận chuyển lạnh chuyên nghiệp, khẳng định vị thế của xe tải Nhật trong phân khúc trung – nặng tại thị trường Việt Nam.

Nội Thất Hino 500 F88JP8A Đông Lạnh
Bên cạnh ngoại thất mạnh mẽ và thiết kế thùng đông lạnh tối ưu, nội thất của Hino 500 FG8JP8A cũng được đánh giá cao nhờ không gian rộng rãi, bố trí khoa học và chú trọng đến sự thoải mái cho người lái cũng như phụ xe trong suốt hành trình dài. Đây là một trong những ưu điểm nổi bật giúp dòng xe tải này được ưa chuộng trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa lạnh đường dài.
Khoang cabin được thiết kế theo phong cách hiện đại, với bố cục đối xứng, bảng điều khiển hướng về phía tài xế, giúp thao tác dễ dàng và an toàn. Không gian nội thất với 2 ghế ngồi và 1 giường nằm, với ghế lái được bọc da cao cấp, tích hợp giảm chấn và chỉnh được nhiều hướng giúp tài xế dễ dàng tìm được tư thế ngồi thoải mái nhất, giảm mỏi mệt khi di chuyển đường dài.
Vô lăng 2 chấu trợ lực thủy lực, kích thước lớn, dễ cầm nắm, có thể điều chỉnh góc nghiêng và chiều cao, giúp tài xế kiểm soát tốt trong quá trình vận hành. Phía sau vô lăng là bảng đồng hồ trung tâm hiển thị rõ ràng các thông tin quan trọng như tốc độ, vòng tua máy, mức nhiên liệu, nhiệt độ động cơ… với đèn nền dễ quan sát cả ngày lẫn đêm.
Hệ thống giải trí và tiện ích bao gồm đầu radio tích hợp cổng USB/AUX giúp tài xế giải trí trong quá trình lái xe. Điều hòa 2 chiều (làm lạnh và sưởi) công suất lớn, làm mát nhanh, mang lại không khí dễ chịu trong cabin ngay cả khi xe đang vận hành giữa trưa nắng hoặc tại các khu vực lạnh.
Hộc chứa đồ được bố trí hợp lý quanh cabin: dưới ghế, trên táp-lô và phía cửa xe, giúp tài xế và phụ xe có thể cất giữ giấy tờ, vật dụng cá nhân hay đồ nghề sửa chữa một cách gọn gàng và tiện lợi. Kính cửa điều khiển điện hiện đại, đi kèm khóa cửa trung tâm và hệ thống gạt mưa 2 tốc độ, tăng thêm tính tiện nghi cho cabin.
Cách âm trong cabin cũng là điểm cộng lớn. Hino đã cải tiến vật liệu cách âm và giảm rung đáng kể so với các dòng xe tải đời cũ, mang lại không gian yên tĩnh, giảm tiếng ồn động cơ và tiếng gió, giúp tài xế tập trung lái xe hơn.
Tổng thể, nội thất Hino FG8JP8A không chỉ đáp ứng tốt các yêu cầu cơ bản của một chiếc xe tải nặng mà còn nâng cao trải nghiệm người dùng, giúp hành trình vận chuyển lạnh trở nên nhẹ nhàng, an toàn và hiệu quả hơn.

Động Cơ Hino 500 FG8JP8A Đông Lạnh
Xe tải Hino FG8JP8A được trang bị khối động cơ J08E – WB công nghệ Nhật Bản, nổi tiếng với độ ổn định cao, khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu, đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp vận tải đường dài cần độ tin cậy cao.
Thông số kỹ thuật động cơ Hino FG8JP8A:
- Tên động cơ: J08E – WB
- Loại động cơ: Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp – làm mát khí nạp
- Dung tích xy lanh: 7.684 cm³
- Công suất cực đại: 260 mã lực (PS) tại 2.500 vòng/phút
- Mô-men xoắn cực đại: 794 Nm tại 1.500 vòng/phút
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
- Hệ thống phun nhiên liệu: Common Rail điều khiển điện tử
Với mô-men xoắn đạt gần 800 Nm tại vòng tua thấp, động cơ J08E cho khả năng leo dốc, chở nặng và khởi hành mượt mà, đặc biệt hiệu quả khi chạy đường trường, đèo dốc hoặc tải đông lạnh liên tục. Khả năng giữ tốc độ ổn định giúp tiết kiệm nhiên liệu và giảm mài mòn động cơ.
Hệ thống tăng áp turbo kết hợp intercooler giúp động cơ nạp khí tốt hơn, đốt cháy nhiên liệu hiệu quả hơn và giảm khí thải, góp phần bảo vệ môi trường và giảm tiêu hao nhiên liệu so với các dòng xe sử dụng công nghệ cũ.
Một trong những điểm mạnh nổi tiếng của động cơ Hino là độ bền và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài. Nhờ thiết kế đơn giản, vật liệu chế tạo chất lượng cao và hệ thống làm mát hiệu quả, động cơ Hino ít gặp lỗi vặt, chi phí bảo dưỡng thấp, phù hợp với đặc thù vận chuyển lạnh thường xuyên phải hoạt động liên tục.
Theo nhiều đơn vị vận hành thực tế, mức tiêu hao nhiên liệu của FG8JP8A dao động từ 17 – 21 lít/100km tùy tải trọng và điều kiện vận hành – con số rất tiết kiệm đối với một dòng xe tải 8 tấn sử dụng thùng đông lạnh.
Với thiết kế cabin lật góc rộng và bố trí động cơ khoa học, việc kiểm tra, thay nhớt, vệ sinh lọc gió hay sửa chữa các bộ phận động cơ đều diễn ra nhanh chóng. Phụ tùng Hino chính hãng được phân phối rộng rãi tại Việt Nam, giúp doanh nghiệp dễ dàng thay thế và bảo trì khi cần.

Giá Hino 8 Tấn Đông Lạnh
| STT | Loại Xe | Giá Bán |
| 1 | Giá hino 500 8 tấn FG8JP8A | 1.045.000.000 VNĐ |
| 2 | Giá thùng đông lạnh thị trường | 435.000.000 VNĐ |
| 3 | Giá thùng đông lạnh F1 | 515.000.000 VNĐ |
Tham khảo thêm giá xe hino 500 8 tấn FG8JP8A tại đây:
Chi phí ra biển số
- Thuế trước bạ 2%: 20.900.000 VNĐ
- Phí bảo hiển TNDS: 3.065.000 VNĐ
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm: 7.080.000 VNĐ
- Phí dịch vụ đăng ký: 2.500.000 VNĐ (Tùy tỉnh thành)
Giá trên đã bao gồm thuế VAT và các chi phí ra biển số lăn bánh. Giá có thể thay thổi theo thời gian, quy cách đóng thùng khác nhau và chương trình khuyến mãi tại đại lý phân phối. Để biết thông tin và giá bán chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline 0932.39.79.07 PHÒNG KINH DOANH để được tư vấn.
Thông Số Kỹ Thuật
| Nhãn hiệu | Hino |
| Số loại | FG8JP8A |
| TẢI TRỌNG | |
| – Tổng trọng tải | 16.000 KG |
| – Tải trọng cho phép | 8.000 KG |
| – Tải trọng bản thân | 5.540 KG |
| KÍCH THƯỚC | |
| – Kích thước xe (DxRxC) | 9.550 x 2.490 x 2.750 mm |
| – Kích thước lòng thùng xe (DxRxC) | 7.400 x 2.200 x 2.500 mm |
| – Chiều dài cơ sở | 5.530 mm |
| – Khoảng cách từ sau cabin đến điểm cuối chassi | 7.375 mm |
| – Chiều rộng cabin | 2.490 mm |
| ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ | |
| – Tên động cơ | J08E-WB |
| – Loại động cơ | Động cơ diesel J08E – WB, 6 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải bằng dung dịch Urê |
| – Công suất cực đại (ISO NET) | 260 PS (tại 2.500 vòng/phút) |
| – Momen xoắn cực đại (ISO NET) | 794 N.m (tại 1.500 vòng/phút) |
| – Thể tích làm việc | 7.684 CC |
| – Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
| – Tên hộp số | MX06 |
| – Loại hộp số | Số sàn 6 cấp số, đồng tốc từ số 2 đến số 6, với số 6 vượt tốc |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Hệ thống phanh | Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng, cam phanh chữ S |
| – Phanh khí xả | Có |
| – Phanh đỗ | Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục sau, điều khiển khí nén |
| TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC | |
| – Tốc độ cực đại (km/h) | 94.21 |
| – Khả năng vượt dốc (%) | 30.50 |
| – Tỉ số truyền lực cuối cùng | 5.857 |
| TRANG BỊ VÀ HỆ THỐNG KHÁC | |
| – Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
| – Hệ thống treo cầu trước | Nhíp lá parabol với giảm chấn thủy lực |
| – Hệ thống treo cầu sau | Nhíp đa lá |
| – Cỡ lốp | 11R22.5 |
| – Điều hòa không khí Denso chất lương cao | Có |
| – Cửa sổ điện và khóa cửa trung tâm | Có |
| – AM/FM radio, AUX/AM/FM radio, AUX | Có |
| – Số chỗ ngồi | 03 chỗ |
| – Thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
| – Bình dung dịch Ure (lít) | 59 |
| – Bộ trích công suất | Tùy chọn |
| – Cản trước | Sơn cùng màu ca-bin |
Mọi thông tin và chi tiết về giá bán và các chương trình khuyến mãi quý khách hàng vui lòng liên hệ thông tin dưới đây:
XE TẢI NGUYỄN PHƯƠNG
Địa chỉ: 466 QL.1A, P. An Phú Đông. Q.12, TP. Hồ Chí Minh
Email: nguyenhuuphuong20797@gmail.com
Chuyên viên tư vấn: Hữu Phương
Hotline: 0932 39 79 07











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.