GIỚI THIỆU HYUNDAI MIGHTY N250SL ĐÔNG LẠNH
Giá n250sl đông lạnh
| STT | Loại xe | Giá bán |
| 1 | Giá n250sl đông lạnh Quyền | 810.000.000 VNĐ |
| 2 | Giá n250sl đông lạnh TGXT | 795.000.000 VNĐ |
| 3 | N250sl đông lạnh thị trường | 720.000.000 VNĐ |
Chi phí ra biển số
- Thuế trước bạ 2%: 13.000.000 VNĐ
- Phí bảo hiển TNDS: 1.871.000 VNĐ
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm: 3.240.000 VNĐ
- Phí dịch vụ đăng ký: 2.500.000 VNĐ (Tùy tỉnh thành)
Giá trên đã bao gồm thuế VAT và các chi phí ra biển số lăn bánh. Giá có thể thay thổi theo thời gian, quy cách đóng thùng khác nhau và chương trình khuyến mãi tại đại lý phân phối. Để biết thông tin và giá bán chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline 0932.39.79.07 PHÒNG KINH DOANH để được tư vấn.
Ngoại Thất Hyundai Mighty N250SL ĐÔNG LẠNH
Cụm đèn chiếu sáng
Cụm đèn Halogen bản lớn cho ánh sáng cực tốt, góc chiếu sáng rộng, bên cạnh đó thì đèn xi nhan báo rẽ và đèn sương mù được kết hợp giúp cho việc di chuyển dễ dàng hơn dù là khi thời tiết xấu hay khi di chuyển vào ban đêm.
Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu được gắn ở 2 bên cabin, giúp cho việc quan sát phía sau tốt hơn, hạn chế điểm mù và tránh được các va chạm đáng tiếc xảy ra.

Nội Thất Hyundai N250SL Đông Lạnh

Vô lăng tay lái
Vô lăng dạng gật gù và có trợ lực giúp cho việc lái xe nhẹ nhàng dễ dàng hơn. Tài xế có thể điều chỉnh được độ cao cũng như góc nghiêng của vô lăng để phù hợp với vị trí ngồi cũng như tạo nên sự thoải mái khi lái xe.
Thùng Đông Lạnh Hyundai N250SL



Thông Số Kỹ Thuật N250SL
| Nhãn Hiệu | HYUNDAI N250SL |
| Số Loại | Ô tô tải đông lạnh |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| – Tải trọng bản thân | 2.450 KG |
| – Tải trọng cho phép | 1.995 KG |
| – Tổng trọng tải | 4.995 KG |
| – Kích thước xe (DxRxC) | 6.260 x 1.890 x 2.560 mm |
| – Kích thước lòng thùng (DxRxC) | 4.300 x 1.770 x 1.650/— mm |
| – Khoảng cách trục | 3310 mm |
| – Vệt bánh xe Trước / Sau | 1485/1275 mm |
| – Số trục | 2 |
| – Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| – Loại nhiên liệu | Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| – Nhãn hiệu động cơ | D4CB |
| – Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp |
| – Thể tích | 2497 cm3 |
| – Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 95.6 kW/ 3800 v/ph |
| LỐP XE | |
| – Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/–/– |
| – Lốp Trước / Sau | 6.50R16 /5.50R13 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| – Phanh Trước / Dẫn động | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| – Phanh Sau / Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| – Phanh Tay / Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| – Kiểu hệ thống lái / Dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |






admin –
Xe đẹp giá tốt chất lượng tốt, nhân viên tư vấn nhiệt tình